Anh - Việt

Bản dịch của từ Bonelet trong tiếng Việt

bonelet

Noun

bonelet (Noun)

/ˈboʊn.lət/
/ˈboʊn.lət/
AI

Nghĩa 01

Một chiếc xương nhỏ; mảnh xương nhỏ (thường dùng để chỉ một phần xương nhỏ, như xương cá hoặc mảnh xương của động vật).

A small bone.

Ví dụ
Xương nhỏ trong cá rất nhỏ và khó nhìn thấy.The bonelet in the fish was very small and hard to see.
Không có xương nhỏ trong món gà này từ nhà hàng.There are no bonelets in this chicken dish from the restaurant.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh