Anh - Việt

Bản dịch của từ Bounty hunter trong tiếng Việt

bounty hunter

Noun

bounty hunter (Noun)

/bˈaʊnti hˈʌntɚ/
/bˈaʊnti hˈʌntɚ/
AI

Nghĩa 01

Người bắt những kẻ đào tẩu để nhận tiền thưởng, thường là phần thưởng tài chính.

A person who captures fugitives for a bounty often for financial reward.

Ví dụ
Thợ săn tiền thưởng đã bắt ba tội phạm tháng trước để nhận thưởng.The bounty hunter captured three fugitives last month for a reward.
Một thợ săn tiền thưởng không làm việc miễn phí; họ cần được trả tiền.A bounty hunter does not work for free; they need payment.

Dạng danh từ của bounty hunter (Noun)

SingularPlural

bounty hunter

bounty hunters

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh