Anh - Việt

Bản dịch của từ Braggart trong tiếng Việt

braggart

Noun

braggart (Noun)

/bɹˈægəɹt/
/bɹˈægəɹt/
AI

Nghĩa 01 · Người hay khoe khoang về thành tích, tài sản hoặc khả năng của mình; thường phóng đại để được khen ngợi.

Người hay khoe khoang về thành tích, tài sản hoặc khả năng của mình; thường phóng đại để được khen ngợi.

A person who boasts about their achievements or possessions.

Ví dụ
John là một người khoe khoang về điểm IELTS 8.5 của mình.John is a braggart about his high IELTS score of 8.5.
Cô ấy không phải là người khoe khoang, mặc dù có nhiều thành tựu xã hội.She is not a braggart, despite her many social achievements.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh