Anh - Việt

Bản dịch của từ Broidering trong tiếng Việt

broidering

Verb

broidering (Verb)

/bɹˈɔɪdɚɨŋ/
/bɹˈɔɪdɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Thao tác thêu hoa văn lên vải hoặc đồ vải bằng kim và chỉ; trang trí bằng cách thêu.

to embroider.

Ví dụ
Cô ấy thích thêu những họa tiết đẹp trên quần áo mỗi cuối tuần.She enjoys broidering beautiful patterns on her clothes every weekend.
Anh ấy không thích thêu những mẫu thiết kế phức tạp cho các sự kiện xã hội.He does not like broidering intricate designs for social events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh