Anh - Việt

Bản dịch của từ Embroider trong tiếng Việt

embroider

Verb

embroider (Verb)

/ɪmbɹˈɔidɚ/
/ɛmbɹˈɔidəɹ/
AI

Nghĩa 01

Thêm những chi tiết bịa đặt hoặc phóng đại vào một câu chuyện hoặc lời kể để làm cho nó hấp dẫn hơn; thêu dệt (lời kể).

Add fictitious or exaggerated details to an account to make it more interesting.

Ví dụ
Cô ấy thêu những câu chuyện của mình bằng những câu chuyện màu sắc để mê hoặc người nghe.She embroiders her stories with colorful anecdotes to captivate listeners.
Nhà văn thường thêu những sự kiện lịch sử để tạo ra các câu chuyện hấp dẫn.The author often embroiders historical events to create gripping narratives.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Thêu: trang trí vải bằng cách khâu họa tiết lên đó bằng chỉ.

Decorate cloth by sewing patterns on it with thread.

Ví dụ
Cô ấy thêu những mẫu thiết kế tinh xảo trên trang phục truyền thống cho các dịp đặc biệt.She embroiders intricate designs on traditional garments for special occasions.
Cộng đồng tụ tập để thêu một tấm tranh vẽ lịch sử văn hóa của họ.The community gathered to embroider a tapestry depicting their cultural history.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của embroider (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

embroider

V2

Quá khứ đơn

Past simple

embroidered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

embroidered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

embroiders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

embroidering

Kết hợp từ của embroider (Verb)

embroider + ADVERBembroider + PREPOSITION
Kết hợp từ của embroider
Collocation
Ví dụ

thêu đẹp

embroider beautifully

Cô ấy thêu đẹp trên các nền tảng truyền thông xã hội.

She embroiders beautifully on social media platforms.

thêu rất nhiều

embroider heavily

Cô ấy thêu nặng trên trang phục truyền thống cho lễ hội.

She embroidered heavily on the traditional costume for the festival.

thêu tỉ mỉ

embroider elaborately

Cô ấy thêu những mẫu thiết kế tinh xảo trên trang phục truyền thống.

She embroiders elaborately designed patterns on traditional clothing.

thêu một cách phong phú

embroider richly

Trung tâm cộng đồng sẽ thêu dệt phong phú về dự án đa văn hóa.

The community center will embroider richly on the cultural diversity project.

thêu tỉ mẩn

embroider delicately

Cô ấy có thể thêu những họa tiết đẹp cho các sự kiện cộng đồng.

She can embroider delicately beautiful patterns for community events.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh