embroider
embroider (Verb)
Nghĩa 01
Thêm những chi tiết bịa đặt hoặc phóng đại vào một câu chuyện hoặc lời kể để làm cho nó hấp dẫn hơn; thêu dệt (lời kể).
Add fictitious or exaggerated details to an account to make it more interesting.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng động từ của embroider (Verb)
| Loại động từ | Cách chia | |
|---|---|---|
| V1 | Động từ nguyên thể Present simple (I/You/We/They) | embroider |
| V2 | Quá khứ đơn Past simple | embroidered |
| V3 | Quá khứ phân từ Past participle | embroidered |
| V4 | Ngôi thứ 3 số ít Present simple (He/She/It) | embroiders |
| V5 | Hiện tại phân từ / Danh động từ Verb-ing form | embroidering |
Kết hợp từ của embroider (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
thêu đẹp embroider beautifully | Cô ấy thêu đẹp trên các nền tảng truyền thông xã hội. She embroiders beautifully on social media platforms. |
thêu rất nhiều embroider heavily | Cô ấy thêu nặng trên trang phục truyền thống cho lễ hội. She embroidered heavily on the traditional costume for the festival. |
thêu tỉ mỉ embroider elaborately | Cô ấy thêu những mẫu thiết kế tinh xảo trên trang phục truyền thống. She embroiders elaborately designed patterns on traditional clothing. |
thêu một cách phong phú embroider richly | Trung tâm cộng đồng sẽ thêu dệt phong phú về dự án đa văn hóa. The community center will embroider richly on the cultural diversity project. |
thêu tỉ mẩn embroider delicately | Cô ấy có thể thêu những họa tiết đẹp cho các sự kiện cộng đồng. She can embroider delicately beautiful patterns for community events. |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Từ "embroider" có nghĩa là thêu, một kỹ thuật sử dụng chỉ để trang trí vải hoặc các chất liệu khác bằng cách tạo hình ảnh hoặc hoa văn. Trong tiếng Anh, "embroider" được sử dụng phổ biến cả trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ mà không có sự khác biệt lớn về nghĩa. Tuy nhiên, trong tiếng Anh Anh, có cụm từ "embroidered" thường dùng hơn trong khi ở Mỹ, việc sử dụng từ này trong các ngữ cảnh thương mại hay thiết kế thời trang có phần phổ biến hơn.