Bản dịch của từ Budgetary trong tiếng Việt

Budgetary

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Budgetary (Adjective)

bˈʌdʒɪtˌɛɹi
bˈʌdʒɪtˌɛɹi
01

Của hoặc liên quan đến một ngân sách.

Of or pertaining to a budget.

Ví dụ

The government allocated budgetary funds for social welfare programs.

Chính phủ đã phân bổ ngân sách cho các chương trình phúc lợi xã hội.

The budgetary constraints affected social services in the community.

Những hạn chế về ngân sách ảnh hưởng đến dịch vụ xã hội trong cộng đồng.

The organization's budgetary decisions impacted its social outreach initiatives.

Các quyết định về ngân sách của tổ chức ảnh hưởng đến các sáng kiến tiếp cận xã hội.

Dạng tính từ của Budgetary (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Budgetary

Ngân sách

-

-

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Budgetary cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Trung bình
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Budgetary

Không có idiom phù hợp