Anh - Việt

Bản dịch của từ Budgetary trong tiếng Việt

budgetary

Adjective

budgetary (Adjective)

/bˈʌdʒɪtˌɛɹi/
/bˈʌdʒɪtˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01 · Thuộc về ngân sách; liên quan đến kế hoạch chi tiêu hoặc phân bổ tiền trong ngân sách.

Thuộc về ngân sách; liên quan đến kế hoạch chi tiêu hoặc phân bổ tiền trong ngân sách.

Of or pertaining to a budget.

Ví dụ
Chính phủ đã phân bổ ngân sách cho các chương trình phúc lợi xã hội.The government allocated budgetary funds for social welfare programs.
Những hạn chế về ngân sách ảnh hưởng đến dịch vụ xã hội trong cộng đồng.The budgetary constraints affected social services in the community.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của budgetary (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

budgetary

ngân sách

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh