Bản dịch của từ Bureaucratic paperwork trong tiếng Việt

Bureaucratic paperwork

Phrase Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Bureaucratic paperwork(Phrase)

bjˌʊɹəkɹətˈɑpɨkəlɚ
bjˌʊɹəkɹətˈɑpɨkəlɚ
01

Chỉ số lượng giấy tờ, mẫu đơn và thủ tục rườm rà, phiền phức do bộ máy hành chính yêu cầu; tức là phải làm nhiều thủ tục hành chính không cần thiết hoặc quá phức tạp.

Excessive paperwork or forms required by bureaucratic processes.

繁琐的行政手续和文件

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Bureaucratic paperwork(Noun Countable)

bjˌʊɹəkɹətˈɑpɨkəlɚ
bjˌʊɹəkɹətˈɑpɨkəlɚ
01

Các giấy tờ, biểu mẫu và thủ tục hành chính mà cơ quan, tổ chức yêu cầu trong các quy trình quan liêu.

The paperwork and forms required by bureaucratic processes.

行政手续所需的文件和表格。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh