Anh - Việt

Bản dịch của từ Bureaucratically trong tiếng Việt

bureaucratically

Adverb

bureaucratically (Adverb)

/bjˌʊɹəkɹˈætɨkli/
/bjˌʊɹəkɹˈætɨkli/
AI

Nghĩa 01

một cách quan liêu; theo lối hành chính máy móc, cứng nhắc, tuân theo quy trình, thủ tục nhiều hơn là quan tâm đến hiệu quả hoặc con người.

in a bureaucratic manner.

Ví dụ
Một cách hành chính, quá trình chậm và không hiệu quả.Bureaucratically, the process is slow and inefficient.
Cô ấy thích không xử lý việc theo cách hành chính.She prefers not to handle things bureaucratically.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh