Anh - Việt

Bản dịch của từ Buttoned trong tiếng Việt

buttoned

VerbAdjective

buttoned (Verb)

/bˈʌtnd/
/bˈʌtnd/
AI

Nghĩa 01

Cài (quần áo) bằng khuy/nút; làm cho đồ mặc khít lại bằng cách đóng khuy.

To fasten with buttons.

Ví dụ
Cô ấy đã cài khuy áo khoác trước khi ra ngoài trời lạnh.She buttoned her coat before going outside in the cold weather.
Anh ấy đã không cài khuy áo sơ mi đúng cách cho buổi phỏng vấn.He didn't button his shirt properly for the job interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của buttoned (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

button

V2

Quá khứ đơn

Past simple

buttoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

buttoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

buttons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

buttoning

buttoned (Adjective)

/ˈbə.tənd/
/ˈbə.tənd/
AI

Nghĩa 01

Có cúc; được trang bị hoặc đóng lại bằng cúc (thường dùng để mô tả quần áo).

Having buttons.

Ví dụ
Cô ấy mặc một chiếc áo có nút đến buổi gặp mặt xã hội hôm thứ Bảy.She wore a buttoned shirt to the social gathering last Saturday.
Anh ấy không thích chiếc áo khoác có nút tại sự kiện từ thiện.He didn't like the buttoned jacket at the charity event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh