Anh - Việt

Bản dịch của từ Buttoning trong tiếng Việt

buttoning

Verb

buttoning (Verb)

/bˈʌtənɨŋ/
/bˈʌtənɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Hành động cài khuy hoặc đóng các khuy để ghim hai mép vải lại với nhau.

Fastening with buttons.

Ví dụ
Cô ấy đang cài cúc áo khoác trước khi ra ngoài mùa đông.She is buttoning her coat before going outside in winter.
Anh ấy không cài cúc áo sơ mi đúng cách cho buổi phỏng vấn.He isn't buttoning his shirt properly for the interview.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của buttoning (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

button

V2

Quá khứ đơn

Past simple

buttoned

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

buttoned

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

buttons

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

buttoning

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh