Anh - Việt

Bản dịch của từ By choice trong tiếng Việt

by choice

Phrase

by choice (Phrase)

/bˈaɪ tʃˈɔɪs/
/bˈaɪ tʃˈɔɪs/
AI

Nghĩa 01

Một cách tự nguyện; làm theo ý muốn, không bị ép buộc.

Voluntarily.

Ví dụ
Cô ấy quyết định tham gia chương trình tình nguyện tự nguyện.She decided to join the volunteer program by choice.
Tôi không ép anh ấy giúp đỡ, anh ấy làm điều đó tự nguyện.I did not force him to help, he did it by choice.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh