Bản dịch của từ Cabinetry trong tiếng Việt

Cabinetry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cabinetry (Noun)

01

Tủ chung.

Cabinets collectively.

Ví dụ

The cabinetry in the kitchen is made of oak wood.

Tủ bếp trong nhà bếp được làm từ gỗ sồi.

There is no cabinetry in the living room, only bookshelves.

Không có tủ đựng đồ trong phòng khách, chỉ có kệ sách.

Do you think adding more cabinetry would improve the storage space?

Bạn nghĩ việc thêm nhiều tủ đựng đồ sẽ cải thiện không gian lưu trữ không?

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Cabinetry cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Cabinetry

Không có idiom phù hợp