Bản dịch của từ Campaign trail trong tiếng Việt

Campaign trail

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Campaign trail(Phrase)

kæmpˈeɪn tɹˈeɪl
kæmpˈeɪn tɹˈeɪl
01

Những hoạt động, chuyến đi và sự kiện mà một chiến dịch chính trị thực hiện khi vận động bầu cử (gặp cử tri, phát biểu, vận động, tham gia sự kiện, tranh tài trên truyền thông, v.v.).

The activities of a political campaign.

政治活动

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh