Bản dịch của từ Capering trong tiếng Việt

Capering

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Capering(Verb)

kˈeɪpɚɨŋ
kˈeɪpɚɨŋ
01

Để vui đùa hoặc bỏ qua một cách tinh nghịch.

To frolic or skip about playfully.

Ví dụ
02

Nhảy vọt một cách sống động hoặc hoạt bát.

To leap about in a lively or sprightly manner.

Ví dụ
03

Khiêu vũ hoặc di chuyển một cách vui vẻ hoặc sống động.

To dance or move in a cheerful or lively way.

Ví dụ

Capering(Noun)

kˈeɪpɚɨŋ
kˈeɪpɚɨŋ
01

Một trò hề hoặc trò chơi.

A caper or gambol.

Ví dụ
02

Một trò đùa hoặc trò trốn chạy.

A prank or escapade.

Ví dụ
03

Một trò đùa hoặc nhảy vọt.

A playful skip or leap.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ