Anh - Việt

Bản dịch của từ Captivity trong tiếng Việt

captivity

Noun

captivity (Noun)

/kæptˈɪvəti/
/kæptˈɪvɪti/
AI

Nghĩa 01

Trạng thái bị giam giữ hoặc bị nhốt, không được tự do di chuyển hoặc rời khỏi nơi nào đó.

The condition of being imprisoned or confined.

Ví dụ
Động vật bị nuôi nhốt thường có dấu hiệu căng thẳng và trầm cảm.Animals in captivity often exhibit signs of stress and depression.
Việc nuôi nhốt động vật hoang dã vì mục đích giải trí đang gây tranh cãi.The captivity of wild animals for entertainment purposes is controversial.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của captivity (Noun)

SingularPlural

captivity

-

Kết hợp từ của captivity (Noun)

PHRASESPREPOSITIONVERB + captivity
Kết hợp từ của captivity
Collocation
Ví dụ

bắt ai vào tù

bring sb into captivity

Cảnh sát đã đưa nghi phạm vào tình trạng giam giữ sau vụ cướp ngân hàng.

The police brought the suspect into captivity after the bank robbery.

giải thoát ai khỏi cảnh tù đày

release sb from captivity

Chính phủ sẽ thả con tin khỏi tình trạng giam giữ vào tuần sau.

The government will release the hostages from captivity next week.

giữ ai trong sự giam cầm

hold sb in captivity

Những kẻ bắt cóc đã giam giữ John trong ba ngày mùa hè năm ngoái.

The kidnappers held John in captivity for three days last summer.

giải thoát ai khỏi cảnh giam cầm

free sb from captivity

Tổ chức từ thiện nhằm giải phóng trẻ em khỏi tình trạng bị giam giữ ở vùng chiến tranh.

The charity aims to free children from captivity in war zones.

nuôi dưỡng cái gì trong điều kiện nuôi nhốt

raise sth in captivity

Nhiều loài động vật được nuôi trong điều kiện nuôi nhốt để bảo tồn.

Many animals are raised in captivity for conservation purposes.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh