Anh - Việt

Bản dịch của từ Cartography trong tiếng Việt

cartography

Noun

cartography (Noun)

/kɑɹtˈɑgɹəfi/
/kɑɹtˈɑgɹəfi/
AI

Nghĩa 01

Ngành/hoạt động tạo bản đồ hoặc biểu đồ; việc vẽ, thiết kế và nghiên cứu bản đồ để biểu diễn vị trí, địa hình, đường xá, ranh giới, v.v.

the making of maps or charts.

Ví dụ
Biểu đồ học là một kỹ năng cần thiết cho viết và nói IELTS.Cartography is an essential skill for IELTS writing and speaking.
Không cần phải học về biểu đồ cho kỳ thi IELTS.There is no need to learn cartography for the IELTS exam.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của cartography (Noun)

SingularPlural

cartography

cartographies

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh