cartography
cartography (Noun)
Nghĩa 01
Ngành/hoạt động tạo bản đồ hoặc biểu đồ; việc vẽ, thiết kế và nghiên cứu bản đồ để biểu diễn vị trí, địa hình, đường xá, ranh giới, v.v.
the making of maps or charts.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dạng danh từ của cartography (Noun)
| Singular | Plural |
|---|---|
cartography | cartographies |
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Cartography là môn khoa học và nghệ thuật liên quan đến việc tạo ra bản đồ. Nó bao gồm quá trình thu thập, phân tích và trình bày các dữ liệu địa lý. Cartography có vai trò quan trọng trong lĩnh vực nghiên cứu không gian và quản lý tài nguyên. Trong tiếng Anh, thuật ngữ này được sử dụng đồng nhất tại cả Anh và Mỹ mà không có sự khác biệt đáng kể về hình thức viết lẫn cách phát âm, và được hiểu đồng nghĩa trong mọi ngữ cảnh địa lý.
