Anh - Việt

Bản dịch của từ Charity shop trong tiếng Việt

charity shop

Noun

charity shop (Noun)

/tʃˈɛɹɨti ʃˈɑp/
/tʃˈɛɹɨti ʃˈɑp/
AI

Nghĩa 01

Một cửa hàng bán đồ cũ, số tiền thu được sẽ chuyển đến một tổ chức từ thiện.

A shop that sells secondhand goods with the proceeds going to a charitable organization.

Ví dụ
Tôi đã mua một chiếc váy ở cửa hàng từ thiện thứ Bảy tuần trước.I bought a dress at the charity shop last Saturday.
Họ không bán đồ mới ở cửa hàng từ thiện.They do not sell new items at the charity shop.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh