Anh - Việt

Bản dịch của từ Chiasmatic trong tiếng Việt

chiasmatic

Adjective

chiasmatic (Adjective)

/kiˌæsmətˈɛkt/
/kiˌæsmətˈɛkt/
AI

Nghĩa 01

Liên quan đến hoặc nằm ở chỗ giao chéo, tức vị trí mà hai cấu trúc (thường là sợi thần kinh) cắt nhau hình chữ X (chiasma). Thường dùng trong ngữ cảnh giải phẫu hoặc sinh học để chỉ vùng giao nhau như giao thoa thị thần kinh (optic chiasm).

Relating to or situated at a chiasma.

Ví dụ
Cấu trúc chiasmatic của xã hội ảnh hưởng đến nhiều tương tác xã hội hôm nay.The chiasmatic structure of society influences many social interactions today.
Mạng xã hội không phải là chiasmatic; chúng thiếu các điểm giao thoa rõ ràng.Social networks are not chiasmatic; they lack clear crossover points.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh