Anh - Việt

Bản dịch của từ Choleric trong tiếng Việt

choleric

Adjective

choleric (Adjective)

/kˈɑlɚɪk/
/kˈɑləɹɪk/
AI

Nghĩa 01

Tính nóng nảy, dễ cáu, hay bực tức và nổi giận một cách nhanh chóng.

Badtempered or irritable.

Ví dụ
Tính cách nóng nảy của cô ấy thường dẫn đến xung đột với đồng nghiệp.Her choleric nature often leads to conflicts with colleagues.
Khách hàng nóng nảy đòi nói chuyện với quản lý ngay lập tức.The choleric customer demanded to speak to the manager immediately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh