Bản dịch của từ Chụp trong tiếng Việt

Chụp

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Chụp(Verb)

01

Làm cho phủ kín từ trên xuống bằng một động tác nhanh, gọn

To cover or drape something quickly and neatly from above; to put something over (e.g., cover, snap on) with a swift, tidy motion.

Ví dụ
02

Nắm bắt lấy bằng một động tác nhanh, gọn

To grab or seize quickly and neatly with a single, swift movement (e.g., to catch or take hold of something quickly)

Ví dụ
03

Ghi lại nhanh hình ảnh bằng máy ảnh

To take (a photo); to quickly capture an image with a camera

Ví dụ

Chụp(Noun)

01

Bộ phận hình phễu úp trên lò, bếp, v.v. để thu hút và làm thoát khí nóng, khí độc hoặc khói, bụi

A hood or funnel-shaped hood placed over a stove, range, or furnace to capture and vent heat, smoke, fumes, or dust

Ví dụ
02

Chụp đèn [nói tắt]

Photo flash (short for camera flash)

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh