Bản dịch của từ Citric trong tiếng Việt
Citric

Citric (Adjective)
Liên quan đến trái họ cam quýt (như cam, chanh, bưởi); có vị hoặc đặc tính giống cam quýt (chua, thơm).
Derived from or related to citrus fruit.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "citric" (tính từ) diễn tả sự liên quan đến axit citric, một acid hữu cơ tự nhiên có mặt trong nhiều loại trái cây, đặc biệt là chanh và cam. Từ này thường được sử dụng trong ngành thực phẩm và hóa học để chỉ các hợp chất có sự hiện diện của axit citric. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "citric" không có sự khác biệt đáng kể về mặt nghĩa hay sử dụng, và phát âm cũng tương tự.
Họ từ
Từ "citric" (tính từ) diễn tả sự liên quan đến axit citric, một acid hữu cơ tự nhiên có mặt trong nhiều loại trái cây, đặc biệt là chanh và cam. Từ này thường được sử dụng trong ngành thực phẩm và hóa học để chỉ các hợp chất có sự hiện diện của axit citric. Trong tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, "citric" không có sự khác biệt đáng kể về mặt nghĩa hay sử dụng, và phát âm cũng tương tự.
