Bản dịch của từ Climbable trong tiếng Việt

Climbable

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Climbable(Adjective)

klˈɪmbəbəl
klˈɪmbəbəl
01

Có thể leo được; phù hợp để người hoặc vật có thể trèo lên.

Capable of being climbed.

Ví dụ

Dạng tính từ của Climbable (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Climbable

Có thể leo lên

More climbable

Dễ trèo hơn

Most climbable

Có thể leo lên được nhiều nhất

Climbable(Noun)

klˈɪmbəbəl
klˈɪmbəbəl
01

Có thể leo được; thích hợp để leo lên (vật, cấu trúc hoặc địa hình có thể bị/được leo lên an toàn hoặc dễ dàng).

Able to be climbed.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh