Bản dịch của từ Clocked in trong tiếng Việt

Clocked in

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Clocked in(Phrase)

klˈɑkt ɨn
klˈɑkt ɨn
01

Được ghi lại hoặc đo được tốc độ, nhịp độ (thường là bằng đồng hồ hoặc thiết bị đo thời gian). Nghĩa là có một con số tốc độ cụ thể do đồng hồ/thiết bị ghi lại.

To have a particular speed as measured by a clock.

被记录的速度

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh