Anh - Việt

Bản dịch của từ Columnar trong tiếng Việt

columnar

Adjective

columnar (Adjective)

/kəlˈʌmnəɹ/
/kəlˈʌmnəɹ/
AI

Nghĩa 01 · Mô tả một thứ gì đó được xây dựng hoặc thiết kế theo dạng cột (có các trụ, cột đỡ) hoặc có hình dạng như cột.

Mô tả một thứ gì đó được xây dựng hoặc thiết kế theo dạng cột (có các trụ, cột đỡ) hoặc có hình dạng như cột.

Constructed with columns.

Ví dụ
Báo cáo có định dạng cột để tổ chức dữ liệu tốt hơn.The report had a columnar layout for better data organization.
Định dạng cột không giúp hiểu các số liệu thống kê.The columnar format did not help in understanding the statistics.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có hình dạng như cột (dài, thẳng và thường tròn hoặc vuông giống trụ cột).

Có hình dạng như cột (dài, thẳng và thường tròn hoặc vuông giống trụ cột).

Having the shape of a column.

Ví dụ
Các tòa nhà hình cột ở New York thật ấn tượng và cao.The columnar buildings in New York are impressive and tall.
Thành phố không có nhiều cấu trúc hình cột trong thiết kế của nó.The city does not have many columnar structures in its design.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của columnar (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

columnar

cột

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh