Bản dịch của từ Coming from trong tiếng Việt

Coming from

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Coming from(Idiom)

01

Có nguồn gốc từ; bắt nguồn từ hoặc liên quan tới (một nơi, người, ý tưởng hoặc sự kiện nào đó). Dùng để nói cái gì đó xuất phát từ đâu hoặc thuộc về nguồn gốc nào.

Originating from or related to.

来自于或与...有关

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh