Bản dịch của từ Commissionless trong tiếng Việt

Commissionless

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commissionless(Adjective)

kəmˈɪʃənəlzɨz
kəmˈɪʃənəlzɨz
01

Không phải trả hoa hồng; không có phí hoa hồng. Dùng để mô tả dịch vụ, giao dịch hoặc sản phẩm mà người bán hoặc người mua không cần trả khoản tiền hoa hồng cho bên trung gian.

Without a commission.

无佣金

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh