Bản dịch của từ Commons trong tiếng Việt

Commons

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Commons(Noun)

kˈɑmnz
kˈɑmnz
01

Danh từ số nhiều của “common” (thường dùng để chỉ những thứ chung, công cộng hoặc vùng đất chung); trong ngữ cảnh cụ thể, “commons” thường chỉ những tài sản, tài nguyên hoặc đất đai chung mà mọi người cùng sử dụng.

Plural of common.

Ví dụ

Dạng danh từ của Commons (Noun)

SingularPlural

Common

Commons

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ