Anh - Việt

Bản dịch của từ Conqueror trong tiếng Việt

conqueror

Noun

conqueror (Noun)

/kˈɑŋkɚɚ/
/kˈɑŋkəɹəɹ/
AI

Nghĩa 01

Người chinh phục; người đã chiến thắng và chiếm đóng một vùng đất, một dân tộc hoặc đạt được sự kiểm soát quyền lực bằng vũ lực hoặc bằng cách khác.

Someone who conquers.

Ví dụ
Người chinh phục đất mới được người dân làng tôn vinh.The conqueror of the new land was celebrated by the villagers.
Người chinh phục nổi tiếng dẫn đầu quân đội chiến thắng.The famous conqueror led his army to victory in battle.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của conqueror (Noun)

SingularPlural

conqueror

conquerors

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh