Anh - Việt

Bản dịch của từ Contrastive trong tiếng Việt

contrastive

Adjective

contrastive (Adjective)

/kntɹˈæstɪv/
/kntɹˈæstɪv/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả sự tương phản, trái ngược rõ rệt với cái khác; dùng để chỉ điều làm nổi bật sự khác nhau giữa hai thứ.

Contrasting.

Ví dụ
Các ý kiến tương phản trên mạng xã hội gây ra tranh luận giữa người dùng.The contrastive opinions on social media sparked debates among users.
Hành vi tương phản của cô ấy tại buổi tụ tập xã hội làm bất ngờ mọi người có mặt.Her contrastive behavior at the social gathering surprised everyone present.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh