Bản dịch của từ Cooked-up trong tiếng Việt

Cooked-up

Adjective Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cooked-up(Adjective)

kˈʊkəptˌud
kˈʊkəptˌud
01

(tính từ) do ai bịa ra, không có thật, được phịa ra để lừa dối hoặc tô chuyện cho hấp dẫn.

Invented or false.

Ví dụ

Cooked-up(Phrase)

kˈʊkəptˌud
kˈʊkəptˌud
01

Được bịa ra hoặc nghĩ ra (thường mang nghĩa không thật, giả tạo hoặc được chế ra để lừa dối hoặc gây ấn tượng).

Devised or fabricated.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh