Anh - Việt
coquetry
Noun
coquetry (Noun)
/kˈoʊkɪtɹi/
/kˈoʊkɪtɹi/
AI
Nghĩa 01 · Hành vi tỏ ra quyến rũ, nhõng nhẽo hoặc tinh nghịch để thu hút sự chú ý hoặc làm người khác chú ý đến mình; hành động ve vãn, tán tỉnh một cách duyên dáng.
Hành vi tỏ ra quyến rũ, nhõng nhẽo hoặc tinh nghịch để thu hút sự chú ý hoặc làm người khác chú ý đến mình; hành động ve vãn, tán tỉnh một cách duyên dáng.
Flirtatious behaviour.
Ví dụ
Cô ấy nổi tiếng với sự hồn nhiên của mình tại các buổi gặp gỡ xã hội.She is known for her coquetry at social gatherings.
Sự hồn nhiên của anh ấy thường thu hút sự chú ý tại các sự kiện xã hội.His coquetry often attracts attention at social events.
Từ tiếng Việt gần nghĩa