Anh - Việt

Bản dịch của từ Cornfield trong tiếng Việt

cornfield

Noun

cornfield (Noun)

/kˈɔɹnfild/
/kˈɑɹnfild/
AI

Nghĩa 01 · Một mảnh ruộng/đồng trồng ngô; nơi người ta gieo trồng và thu hoạch cây ngô (bắp).

Một mảnh ruộng/đồng trồng ngô; nơi người ta gieo trồng và thu hoạch cây ngô (bắp).

A field in which corn is being grown.

Ví dụ
Cánh đồng ngô gần nhà tôi sản xuất hơn 200 giạ mỗi mùa.The cornfield near my house produces over 200 bushels each season.
Cánh đồng ngô không thu hút nhiều du khách vào mùa hè.The cornfield does not attract many visitors during the summer months.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh