Anh - Việt

Bản dịch của từ Corrigible trong tiếng Việt

corrigible

Adjective

corrigible (Adjective)

/kˈɑɹɪdʒəbl̩/
/kˈɑɹɪdʒəbl̩/
AI

Nghĩa 01

Có thể sửa chữa, chỉnh sửa hoặc cải tạo được; có khả năng thay đổi để trở nên đúng hơn hoặc tốt hơn.

Capable of being corrected, rectified, or reformed.

Ví dụ
Hành vi có thể sửa đổi của các phạm nhân trẻ gây ấn tượng với thẩm phán.The corrigible behavior of the juvenile offenders impressed the judge.
Giáo viên tin vào bản chất có thể sửa đổi của học sinh.The teacher believed in the corrigible nature of her students.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh