Bản dịch của từ Corsair trong tiếng Việt

Corsair

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Corsair(Noun)

kˈɔɹsɛɹ
kˈɑɹsɛɹ
01

Kẻ cướp biển; thủy tặc — người thực hiện hành vi cướp bóc, tấn công và chiếm đoạt tàu thuyền trên biển.

A pirate.

海盗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ