Bản dịch của từ Pirate trong tiếng Việt

Pirate

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Pirate(Verb)

pˈɑɪɹət
pˈɑɪɹæt
01

Cướp hoặc tấn công một con tàu để lấy tiền bạc, hàng hóa hoặc tài sản trên tàu.

Rob or plunder a ship.

抢劫船只

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Sử dụng, sao chép hoặc tái sản xuất tác phẩm của người khác để kiếm lợi mà không được phép, thường vi phạm bản quyền hoặc bằng sáng chế.

Use or reproduce anothers work for profit without permission usually in contravention of patent or copyright.

未经许可复制他人作品以获利的行为

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Pirate (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Pirate

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Pirated

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Pirated

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Pirates

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Pirating

Pirate(Noun)

pˈɑɪɹət
pˈɑɪɹæt
01

Người tấn công và cướp tàu trên biển; kẻ cướp biển.

A person who attacks and robs ships at sea.

海盗

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Pirate (Noun)

SingularPlural

Pirate

Pirates

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ