Bản dịch của từ Cowpuncher trong tiếng Việt

Cowpuncher

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cowpuncher (Noun)

kˈaʊpʌntʃəɹ
kˈaʊpʌntʃəɹ
01

Từ chỉ người chăn bò, thường là chàng trai/đàn ông làm việc ở đồng cỏ, trại chăn nuôi hoặc cao bồi trên miền Tây nước Mỹ.

A cowboy.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh