Anh - Việt

Bản dịch của từ Crankshaft trong tiếng Việt

crankshaft

Noun

crankshaft (Noun)

/kɹˈæŋkʃæft/
/kɹˈæŋkʃæft/
AI

Nghĩa 01

Một trục (thanh trục) được quay bởi cần quay (crank). Thường dùng trong động cơ để chuyển chuyển động quay lên hoặc nhận lực từ cần quay.

A shaft driven by a crank.

Ví dụ
Trục khuỷu trong xe tôi bị hỏng tuần trước trong một chuyến đi.The crankshaft in my car broke last week during a trip.
Nhiều người không hiểu cách hoạt động của trục khuỷu trong động cơ.Many people do not understand how a crankshaft works in engines.

Từ tiếng Việt gần nghĩa