Bản dịch của từ Crankshaft trong tiếng Việt

Crankshaft

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Crankshaft(Noun)

kɹˈæŋkʃæft
kɹˈæŋkʃæft
01

Một trục (thanh trục) được quay bởi cần quay (crank). Thường dùng trong động cơ để chuyển chuyển động quay lên hoặc nhận lực từ cần quay.

A shaft driven by a crank.

由曲柄驱动的轴

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ