Anh - Việt

Bản dịch của từ Credibility trong tiếng Việt

credibility

Noun

credibility (Noun)

/kɹˌɛdəbˈɪlɪti/
/kɹˌɛdɪbˈɪlɪti/
AI

Nghĩa 01

Chất lượng hoặc độ tin cậy khiến người khác tin tưởng và chấp nhận lời nói, hành động hoặc thông tin của một người/tổ chức.

The quality of being trusted and believed in.

Ví dụ
Uy tín của cô ấy trong cộng đồng không thể nghi ngờ.Her credibility in the community is unquestionable.
Việc duy trì uy tín là rất quan trọng đối với các người ảnh hưởng xã hội.Maintaining credibility is crucial for social influencers.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của credibility (Noun)

SingularPlural

credibility

credibilities

Kết hợp từ của credibility (Noun)

ADJECTIVE + credibilityPREPOSITIONVERB + credibilitycredibility + NOUNcredibility + VERB
Kết hợp từ của credibility
Collocation
Ví dụ

uy tín chuyên nghiệp

professional credibility

Uy tín chuyên môn quan trọng trong phỏng vấn công việc.

Professional credibility is crucial for job interviews.

uy tín đường phố

street credibility

Độ tin cậy trên đường phố giúp nghệ sĩ địa phương được công nhận trong cộng đồng.

Street credibility helps local artists gain recognition in the community.

uy tín chính trị

political credibility

Uy tín chính trị của thị trưởng tăng lên sau dự án cộng đồng thành công.

The mayor's political credibility improved after the successful community project.

đáng tin cậy

real credibility

Độ tin cậy thực sự quan trọng trong nghiên cứu xã hội.

Real credibility is crucial in social research.

uy tín đạo đức

moral credibility

Đáng tin cậy về đạo đức của cô ấy bị đặt câu hỏi trong cuộc tranh luận về đạo đức xã hội.

Her moral credibility was questioned during the social ethics debate.

Video ngữ cảnh