Bản dịch của từ Credibility trong tiếng Việt
Credibility

Credibility (Noun)
Chất lượng hoặc độ tin cậy khiến người khác tin tưởng và chấp nhận lời nói, hành động hoặc thông tin của một người/tổ chức.
The quality of being trusted and believed in.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"Credibility" là danh từ chỉ mức độ tin cậy hoặc sự đáng tin của một nguồn thông tin, cá nhân hoặc tổ chức. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến với cùng một nghĩa cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về hình thức viết hay phát âm. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh nhất định, "credibility" có thể được phản ánh qua các phương diện như hiệu quả trong giao tiếp, sự chuyên môn trong lĩnh vực nhất định hay mức độ tôn trọng từ công chúng, ảnh hưởng đến việc tiếp nhận thông tin.
Họ từ
"Credibility" là danh từ chỉ mức độ tin cậy hoặc sự đáng tin của một nguồn thông tin, cá nhân hoặc tổ chức. Trong tiếng Anh, từ này được sử dụng phổ biến với cùng một nghĩa cả ở Anh và Mỹ, không có sự khác biệt đáng kể về hình thức viết hay phát âm. Tuy nhiên, trong một số ngữ cảnh nhất định, "credibility" có thể được phản ánh qua các phương diện như hiệu quả trong giao tiếp, sự chuyên môn trong lĩnh vực nhất định hay mức độ tôn trọng từ công chúng, ảnh hưởng đến việc tiếp nhận thông tin.
