Anh - Việt

Bản dịch của từ Crescentic trong tiếng Việt

crescentic

Adjective

crescentic (Adjective)

/kɹəsˈɛntɪk/
/kɹəsˈɛntɪk/
AI

Nghĩa 01

Có hình dạng như lưỡi liềm; cong giống hình bán nguyệt.

Shaped like a crescent.

Ví dụ
Mặt trăng hình lưỡi liềm sáng rực trong sự kiện cộng đồng tối qua.The crescentic moon shone brightly during the community event last night.
Thiết kế của công viên không hình lưỡi liềm như chúng tôi mong đợi.The design of the park is not crescentic like we expected.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh