Bản dịch của từ Cross-dressers trong tiếng Việt

Cross-dressers

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cross-dressers(Noun)

kɹˈɔsdɚsɚz
kɹˈɔsdɚsɚz
01

Dạng số nhiều của 'crossdresser' — những người (thường là nam hoặc nữ) mặc quần áo điển hình của giới tính khác với giới tính sinh học của họ. Thuật ngữ này mô tả hành vi mặc trang phục chéo giới, không nhất thiết liên quan đến xu hướng tính dục hay nhận dạng giới.

Plural of crossdresser.

跨性别者

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ