Anh - Việt

Bản dịch của từ Crossness trong tiếng Việt

crossness

AdjectiveNoun

crossness (Adjective)

/kɹˈɑsnɪs/
/kɹˈɑsnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Tâm trạng khó chịu, cáu kỉnh, hay bực bội; có thái độ tức tối, không vui.

Tâm trạng khó chịu, cáu kỉnh, hay bực bội; có thái độ tức tối, không vui.

badtempered or annoyed.

Ví dụ
Sự cáu kỉnh của cô ấy đã rõ ràng khi cô ấy từ chối tham gia nhóm.Her crossness was evident when she refused to join the group.
Sự cáu kỉnh của khách hàng là dễ hiểu vì thời gian chờ đợi lâu.The crossness of the customer was understandable due to the long wait.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

crossness (Noun)

/kɹˈɑsnɪs/
/kɹˈɑsnɪs/
AI

Nghĩa 01 · Tình trạng cáu kỉnh, khó chịu; cảm thấy bực bội hoặc hơi nổi giận vì điều gì đó.

Tình trạng cáu kỉnh, khó chịu; cảm thấy bực bội hoặc hơi nổi giận vì điều gì đó.

the state of being badtempered or annoyed.

Ví dụ
Sự cáu kỉnh của cô ấy rõ ràng trong buổi tụ tập xã hội.Her crossness was evident during the social gathering.
Sự cáu kỉnh của anh ấy ảnh hưởng đến bầu không khí của sự kiện xã hội.His crossness affected the atmosphere of the social event.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của crossness (Noun)

SingularPlural

crossness

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh