Anh - Việt

Bản dịch của từ Crushes trong tiếng Việt

crushes

Noun

crushes (Noun)

AI

Nghĩa 01

Dạng số nhiều của “crush” (ý chỉ những người mà ai đó thầm thích hoặc yêu mến).

plural of crush.

Ví dụ
Những tình cảm bạn bè có thể dẫn đến tình huống khó xử tại trường.Friendship crushes can lead to awkward situations at school events.
Không phải ai cũng có tình cảm trong những năm tuổi teen.Not everyone experiences crushes during their teenage years.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của crushes (Noun)

SingularPlural

crush

crushes

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh