Anh - Việt

Bản dịch của từ Cryptogamist trong tiếng Việt

cryptogamist

Noun

cryptogamist (Noun)

/kɹˈɪptəɡəməst/
/kɹˈɪptəɡəməst/
AI

Nghĩa 01

Một nhà thực vật học chuyên nghiên cứu các loài thực vật không có hoa hoặc không tạo hạt (như rêu, tảo, nấm và dương xỉ); người quan tâm tới các loài thực vật bậc thấp gọi chung là 'cryptogams'.

A botanist who is interested in or who specializes in cryptogams.

Ví dụ
Tiến sĩ Smith là một nhà thực vật học nổi tiếng nghiên cứu rêu ở khu đô thị.Dr. Smith is a famous cryptogamist studying mosses in urban areas.
Nhiều người không biết về công việc của các nhà thực vật học như Tiến sĩ Smith.Many people are not aware of the work of cryptogamists like Dr. Smith.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh