Anh - Việt
cubicity
Noun
cubicity (Noun)
/kjubˈɪsɪti/
/kjubˈɪsɪti/
AI
Nghĩa 01
Tính chất hoặc trạng thái có dạng khối vuông (hình lập phương); chất lượng của việc giống hoặc liên quan đến một hình lập phương.
The quality of being cubic.
Ví dụ
Chất khối của các tòa nhà hiện đại nâng cao thẩm mỹ đô thị ở New York.The cubicity of modern buildings enhances urban aesthetics in New York City.
Chất khối trong thiết kế của công viên không thu hút mọi người.The cubicity of the park's design does not appeal to everyone.