Bản dịch của từ Cultural identity trong tiếng Việt

Cultural identity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cultural identity(Noun)

kˈʌltʃɚəl aɪdˈɛntɨtˌi
kˈʌltʃɚəl aɪdˈɛntɨtˌi
01

Nhận thức về bản thân của một người và cách họ nhìn nhận chính mình trong mối quan hệ với các chuẩn mực, giá trị và thực hành của văn hóa.

Self-awareness and self-perception of an individual are related to cultural norms, values, and practices.

一个人的自我认知和自我意识牵扯到其文化中的道德规范、价值观和实践行为。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh