Anh - Việt
customer-segmentation-analysis
Terminology
customer-segmentation-analysis (Terminology)
/kˌʌstəʊməsɪɡməntˈeɪʃənˌænəlˌaɪz/
/ˌkəstəmɝˌsɛɡmənˈteɪʃənənəˌɫaɪzɪ/
AI
Nghĩa 01 · quá trình chia khách hàng của một doanh nghiệp thành các nhóm có đặc điểm hoặc hành vi tương tự để hiểu và phục vụ họ tốt hơn
Ví dụ
Maya đã sử dụng phân tích phân khúc khách hàng để nghiên cứu người dùng mạng xã hội vào năm 2024.Maya used customer-segmentation-analysis to study social media users in 2024.
Bài luận IELTS của chúng tôi cho rằng phân tích phân khúc khách hàng không thể giải quyết mọi bất bình đẳng xã hội.Our IELTS essay argues customer-segmentation-analysis cannot solve every social inequality.