Bản dịch của từ Cytolysin trong tiếng Việt

Cytolysin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Cytolysin(Noun)

saɪtˈɑlɪsɪn
saɪtˈɑlɪsɪn
01

Một chất (thường là một loại độc tố) làm giải phóng hoặc phá hủy tế bào bằng cách làm tan màng tế bào, gây chết tế bào (cytolysis).

A substance that causes cytolysis.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh