Bản dịch của từ Daydream instead of studying trong tiếng Việt
Daydream instead of studying

Daydream instead of studying(Noun)
Một sáng tạo của trí tưởng tượng mang tầm nhìn xa
A highly creative work born from imagination
这是一部充满幻想的创意之作。
Một người mơ mộng thích đắm chìm trong những suy nghĩ viển vông, dễ dàng quên mất thực tại
A dreamer often forgets reality.
一个爱做梦的人常常忘记了现实。
Một chuỗi những suy nghĩ dễ chịu làm xao lãng tâm trí khỏi hiện tại
A series of pleasant thoughts helps people forget about reality.
一连串令人愉快的想法,让人暂时忘记了现实世界的烦恼。
Daydream instead of studying(Verb)
Mơ mảng khi còn tỉnh táo
A highly imaginative creative work
这是一部充满想象力的富有创意的作品
Mơ mộng viển vông hoặc lười nhác suy nghĩ
A dreamer often loses touch with reality.
一个爱做梦的人常常会失去对现实的感知。
Mải đắm chìm trong mộng mơ
A series of pleasant thoughts distracts us from the present moment.
一连串令人愉快的思绪让我们暂时忘记了当下的生活。
