Anh - Việt

Bản dịch của từ Debater trong tiếng Việt

debater

Noun

debater (Noun)

/dəbˈeiɾɚ/
/dəbˈeiɾɚ/
AI

Nghĩa 01 · Người tham gia tranh luận hoặc thảo luận công khai; người có xu hướng lập luận, đưa ra lý lẽ để bảo vệ quan điểm trong một cuộc tranh luận.

Người tham gia tranh luận hoặc thảo luận công khai; người có xu hướng lập luận, đưa ra lý lẽ để bảo vệ quan điểm trong một cuộc tranh luận.

One who debates or participates in a debate; one who argues.

Ví dụ
Người tranh luận đã đưa ra những lập luận mạnh mẽ trong cuộc thi tranh luận.The debater presented strong arguments during the debate competition.
Cô ấy được biết đến là một người tranh luận giỏi trong câu lạc bộ về vấn đề xã hội.She is known as a skilled debater in the social issues club.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh