Anh - Việt

Bản dịch của từ Decedent trong tiếng Việt

decedent

Noun

decedent (Noun)

/dɛsˈidnt/
/dɪsˈidnt/
AI

Nghĩa 01 · Người đã chết; người quá cố (dùng để chỉ một người đã mất).

Người đã chết; người quá cố (dùng để chỉ một người đã mất).

A deceased person.

Ví dụ
Người đã khuất để lại di chúc cho gia đình sau khi qua đời.The decedent left a will for his family after his passing.
Người đã khuất không có con cái hoặc thừa kế trực tiếp nào.The decedent did not have any children or direct heirs.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh